TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отстава́ние

giống trungbất động vật
otstavánije[ɐt͡sstɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отстава́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отстава́ние nghĩa là rớt lại sau, tụt lại sau, lac hậu, chậm tiến.

Nghĩa của отстава́ние

Danh từ

  1. действие [sự] rớt lại sau, tụt lại sau.
  2. в развитии чего-л. [sự, tình trạng] lac hậu, chậm tiến.
    • отставание ликвиди́ровать отставаниеthanh toán tình trạng lạc hậu (chậm tiến)

Biến cách của отстава́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отстава́ниеотстава́ния
Sinh cách кого? чего?отстава́нияотстава́ний
Tặng cách кому? чему?отстава́ниюотстава́ниям
Đối cách кого? что?отстава́ниеотстава́ния
Công cụ cách кем? чем?отстава́ниемотстава́ниями
Giới cách о ком? о чём?отстава́нииотстава́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отставание nghĩa là gì?

отставание (danh từ) nghĩa là rớt lại sau, tụt lại sau, lac hậu, chậm tiến.

отставание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отстава́ние (phiên âm Latinh otstavánije, IPA [ɐt͡sstɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.