отстава́ние
Dấu sắc trên отстава́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отстава́ние nghĩa là rớt lại sau, tụt lại sau, lac hậu, chậm tiến.
Nghĩa của отстава́ние
Danh từ
- действие [sự] rớt lại sau, tụt lại sau.
- в развитии чего-л. [sự, tình trạng] lac hậu, chậm tiến.
- отставание ликвиди́ровать отставаниеthanh toán tình trạng lạc hậu (chậm tiến)
Biến cách của отстава́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отстава́ние | отстава́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отстава́ния | отстава́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отстава́нию | отстава́ниям |
| Đối cách кого? что? | отстава́ние | отстава́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отстава́нием | отстава́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отстава́нии | отстава́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отставание nghĩa là gì?
отставание (danh từ) nghĩa là rớt lại sau, tụt lại sau, lac hậu, chậm tiến.
отставание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отстава́ние (phiên âm Latinh otstavánije, IPA [ɐt͡sstɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.