отсро́чка
Dấu sắc trên отсро́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсро́чка nghĩa là sự hoãn lại, hoãn lui.
Nghĩa của отсро́чка
Danh từ
- Sự hoãn lại, hoãn lui, trì hoãn, hoãn, gia hạn.
- khẩu ngữ продление [sự] gia hạn.
Biến cách của отсро́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отсро́чка | отсро́чки |
| Sinh cách кого? чего? | отсро́чки | отсро́чек |
| Tặng cách кому? чему? | отсро́чке | отсро́чкам |
| Đối cách кого? что? | отсро́чку | отсро́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | отсро́чкой | отсро́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | отсро́чке | отсро́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отсро́чка
Câu hỏi thường gặp
отсрочка nghĩa là gì?
отсрочка (danh từ) nghĩa là sự hoãn lại, hoãn lui.
отсрочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсро́чка (phiên âm Latinh otsróčka, IPA [ɐt͡ssˈrot͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.