TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отсро́чка

giống cáibất động vật
otsróčka[ɐt͡ssˈrot͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отсро́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отсро́чка nghĩa là sự hoãn lại, hoãn lui.

Nghĩa của отсро́чка

Danh từ

  1. Sự hoãn lại, hoãn lui, trì hoãn, hoãn, gia hạn.
  2. khẩu ngữ продление [sự] gia hạn.

Biến cách của отсро́чка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отсро́чкаотсро́чки
Sinh cách кого? чего?отсро́чкиотсро́чек
Tặng cách кому? чему?отсро́чкеотсро́чкам
Đối cách кого? что?отсро́чкуотсро́чки
Công cụ cách кем? чем?отсро́чкойотсро́чками
Giới cách о ком? о чём?отсро́чкеотсро́чках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của отсро́чка

Câu hỏi thường gặp

отсрочка nghĩa là gì?

отсрочка (danh từ) nghĩa là sự hoãn lại, hoãn lui.

отсрочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отсро́чка (phiên âm Latinh otsróčka, IPA [ɐt͡ssˈrot͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.