TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отстава́ть

thể chưa hoàn thành
otstavátʹ[ɐt͡sstɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отстава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отстава́ть nghĩa là rớt lại sau, tụt lại sau, lạc hậu, chậm tiến.

Nghĩa của отстава́ть

Động từ

  1. быть позади Rớt lại sau, tụt lại sau, ở lại sau, đi chậm hơn. от + sinh cách
    • вы отста́ли!anh đến chậm mất rồi, anh bị trễ mất rồi!
    • отста́ть от по́ездаnhỡ tàu, lỡ tàu
  2. в развитии чего-л. Lạc hậu, chậm tiến, bị đuối, kém phát triển, không theo kịp, học đuối.
    • отстава́ть на10 лет — lạc hậu 10 năm, chậm tiến những 10 năm
    • отстава́ть от жи́зниlạc hậu so với cuộc sống, không theo kịp cuộc sống
  3. о часах Chạy chậm.
    • отстава́ть на две мину́ты в су́ткиchạy chậm 2 phút trong một ngày đêm
  4. отделяться Rời xa, bong ra, tróc ra. от + sinh cách
  5. оставлять в покое Để cho... yên. от + sinh cách
    • отста́нь от меня́!để cho tao yên!, đừng ám tao nữa!, đừng quấy rầy tao!

Cặp thể của отстава́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отстава́ть

NgôiHiện tại
яотстаю́
тыотстаёшь
он / она́ / оно́отстаёт
мыотстаём
выотстаёте
они́отстаю́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отставать.

Quá khứ

Giống đực (он)отстава́л
Giống cái (она́)отстава́ла
Giống trung (оно́)отстава́ло
Số nhiều (они́)отстава́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отстава́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отстава́йте

Họ từ của отстава́ть

Câu hỏi thường gặp

отставать nghĩa là gì?

отставать (động từ) nghĩa là rớt lại sau, tụt lại sau, lạc hậu, chậm tiến.

отставать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отстава́ть (phiên âm Latinh otstavátʹ, IPA [ɐt͡sstɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.