отста́вка
Dấu sắc trên отста́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отста́вка nghĩa là từ chức, từ nhiệm, bãi chức, cách chức.
Nghĩa của отста́вка
Danh từ
- уход со службы [sự] từ chức, từ nhiệm.
- увольнение [sự] bãi chức, cách chức.
- пода́ть в отста́вкуxin từ chức (từ nhiệm); xin về vườn (разг.)
- вы́йти в отста́вкуtừ chức, về hưu; về vườn (разг.)
- в отста́вкеđã từ chức, đã về hưu; đã về vườn (разг.)
- отставка прави́тельства[sự] từ chức của chính phủ, [việc] chính phủ từ chức
Biến cách của отста́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отста́вка | отста́вки |
| Sinh cách кого? чего? | отста́вки | отста́вок |
| Tặng cách кому? чему? | отста́вке | отста́вкам |
| Đối cách кого? что? | отста́вку | отста́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | отста́вкой | отста́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | отста́вке | отста́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với отста́вка
- Я выхожу в отставку. Tôi sắp nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3676684
- Я ухожу в отставку. Tôi sắp nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5948542
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отставка nghĩa là gì?
отставка (danh từ) nghĩa là từ chức, từ nhiệm, bãi chức, cách chức.
отставка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отста́вка (phiên âm Latinh otstávka, IPA [ɐt͡sˈstafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.