TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отста́вка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otstávka[ɐt͡sˈstafkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отста́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отста́вка nghĩa là từ chức, từ nhiệm, bãi chức, cách chức.

Nghĩa của отста́вка

Danh từ

  1. уход со службы [sự] từ chức, từ nhiệm.
  2. увольнение [sự] bãi chức, cách chức.
    • пода́ть в отста́вкуxin từ chức (từ nhiệm); xin về vườn (разг.)
    • вы́йти в отста́вкуtừ chức, về hưu; về vườn (разг.)
    • в отста́вкеđã từ chức, đã về hưu; đã về vườn (разг.)
    • отставка прави́тельства[sự] từ chức của chính phủ, [việc] chính phủ từ chức

Biến cách của отста́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отста́вкаотста́вки
Sinh cách кого? чего?отста́вкиотста́вок
Tặng cách кому? чему?отста́вкеотста́вкам
Đối cách кого? что?отста́вкуотста́вки
Công cụ cách кем? чем?отста́вкойотста́вками
Giới cách о ком? о чём?отста́вкеотста́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với отста́вка

  • Я выхожу в отставку. Tôi sắp nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3676684
  • Я ухожу в отставку. Tôi sắp nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5948542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отставка nghĩa là gì?

отставка (danh từ) nghĩa là từ chức, từ nhiệm, bãi chức, cách chức.

отставка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отста́вка (phiên âm Latinh otstávka, IPA [ɐt͡sˈstafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.