отставно́й
Dấu sắc trên отставно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отставно́й nghĩa là đã từ chức, về hưu.
Nghĩa của отставно́й
Tính từ
- Đã từ chức, về hưu; về vườn ((khẩu ngữ)).
- отставной козы́ бараба́нщикcon người vô tích sự, kẻ không ra gì
Biến cách của отставно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отставно́й | отставно́е | отставна́я | отставны́е |
| Sinh cách | отставно́го | отставно́го | отставно́й | отставны́х |
| Tặng cách | отставно́му | отставно́му | отставно́й | отставны́м |
| Đối cách | отставно́й / отставно́го | отставно́е | отставну́ю | отставны́е / отставны́х |
| Công cụ cách | отставны́м | отставны́м | отставно́й | отставны́ми |
| Giới cách | отставно́м | отставно́м | отставно́й | отставны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отставной nghĩa là gì?
отставной (tính từ) nghĩa là đã từ chức, về hưu.
отставной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отставно́й (phiên âm Latinh otstavnój, IPA [ɐt͡sstɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.