TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отставно́й

otstavnój[ɐt͡sstɐvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отставно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отставно́й nghĩa là đã từ chức, về hưu.

Nghĩa của отставно́й

Tính từ

  1. Đã từ chức, về hưu; về vườn ((khẩu ngữ)).
    • отставной козы́ бараба́нщикcon người vô tích sự, kẻ không ra gì

Biến cách của отставно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотставно́йотставно́еотставна́яотставны́е
Sinh cáchотставно́гоотставно́гоотставно́йотставны́х
Tặng cáchотставно́муотставно́муотставно́йотставны́м
Đối cáchотставно́й / отставно́гоотставно́еотставну́юотставны́е / отставны́х
Công cụ cáchотставны́мотставны́мотставно́йотставны́ми
Giới cáchотставно́мотставно́мотставно́йотставны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отставной nghĩa là gì?

отставной (tính từ) nghĩa là đã từ chức, về hưu.

отставной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отставно́й (phiên âm Latinh otstavnój, IPA [ɐt͡sstɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.