отста́ивать
Dấu sắc trên отста́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отста́ивать nghĩa là bảo vệ, bênh vực.
Nghĩa của отста́ивать
Động từ
- Bảo vệ, bênh vực.
- отста́ивать свою́ незави́симостьbảo vệ nền độc lập của mình
- отста́ивать свою́ права́bảo vệ (bênh vực) quyền lợi của mình
- отста́ивать своё мне́ниеbảo vệ (bênh vực) ý kiến của mình
Chia động từ отста́ивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отста́иваю |
| ты | отста́иваешь |
| он / она́ / оно́ | отста́ивает |
| мы | отста́иваем |
| вы | отста́иваете |
| они́ | отста́ивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отстаивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отста́ивал |
| Giống cái (она́) | отста́ивала |
| Giống trung (оно́) | отста́ивало |
| Số nhiều (они́) | отста́ивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отста́ивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отста́ивайте |
Họ từ của отста́ивать
Câu hỏi thường gặp
отстаивать nghĩa là gì?
отстаивать (động từ) nghĩa là bảo vệ, bênh vực.
отстаивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отста́ивать (phiên âm Latinh otstáivatʹ, IPA [ɐt͡sˈstaɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.