отстране́ние
Dấu sắc trên отстране́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отстране́ние nghĩa là sự sa thải, loại ra.
Nghĩa của отстране́ние
Danh từ
- Sự sa thải, loại ra, thải ra, thải hồi, bãi chức, cách chức.
- отстране́ние от до́лжности[sự] cách chức, thải hồi, bãi chức
- отстране́ние от де́ла[sự] sa thải, loại ra khỏi công việc
- отстране́ние от борьбы́[sự] loại ra khỏi cuộc chiến đấu
Biến cách của отстране́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отстране́ние | отстране́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отстране́ния | отстране́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отстране́нию | отстране́ниям |
| Đối cách кого? что? | отстране́ние | отстране́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отстране́нием | отстране́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отстране́нии | отстране́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отстранение nghĩa là gì?
отстранение (danh từ) nghĩa là sự sa thải, loại ra.
отстранение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отстране́ние (phiên âm Latinh otstranénije, IPA [ɐt͡sstrɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.