отсто́й
otstój[ɐt͡sˈstoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отсто́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсто́й nghĩa là trầm tích.
Nghĩa của отсто́й
Danh từ
- Trầm tích.
Biến cách của отсто́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отсто́й | отсто́и |
| Sinh cách кого? чего? | отсто́я | отсто́ев |
| Tặng cách кому? чему? | отсто́ю | отсто́ям |
| Đối cách кого? что? | отсто́й | отсто́и |
| Công cụ cách кем? чем? | отсто́ем | отсто́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | отсто́е | отсто́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отсто́й
Câu hỏi thường gặp
отстой nghĩa là gì?
отстой (danh từ) nghĩa là trầm tích.
отстой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсто́й (phiên âm Latinh otstój, IPA [ɐt͡sˈstoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.