TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отступле́ние

giống trungbất động vật
otstuplénije[ɐt͡sstʊˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отступле́ние nghĩa là rút lui, từ bỏ, sai lệch.

Nghĩa của отступле́ние

Danh từ

  1. quân sự [sự] rút lui ((cũng) (nghĩa bóng)); — rút quân, triệt binh, triệt thoái, triệt hồi.
  2. отказ от чего-л. [sự] từ bỏ, sai lệch, làm sai, làm trái, vi phạm.
    • отступление от пра́вил[sự] làm trái với những quy tắc, làm sai quy tắc
  3. от темы [sự] lạc đề, ra ngoài đề.

Biến cách của отступле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отступле́ниеотступле́ния
Sinh cách кого? чего?отступле́нияотступле́ний
Tặng cách кому? чему?отступле́ниюотступле́ниям
Đối cách кого? что?отступле́ниеотступле́ния
Công cụ cách кем? чем?отступле́ниемотступле́ниями
Giới cách о ком? о чём?отступле́нииотступле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отступление nghĩa là gì?

отступление (danh từ) nghĩa là rút lui, từ bỏ, sai lệch.

отступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отступле́ние (phiên âm Latinh otstuplénije, IPA [ɐt͡sstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.