отступле́ние
Dấu sắc trên отступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отступле́ние nghĩa là rút lui, từ bỏ, sai lệch.
Nghĩa của отступле́ние
Danh từ
- quân sự [sự] rút lui ((cũng) (nghĩa bóng)); — rút quân, triệt binh, triệt thoái, triệt hồi.
- отказ от чего-л. [sự] từ bỏ, sai lệch, làm sai, làm trái, vi phạm.
- отступление от пра́вил[sự] làm trái với những quy tắc, làm sai quy tắc
- от темы [sự] lạc đề, ra ngoài đề.
Biến cách của отступле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отступле́ние | отступле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отступле́ния | отступле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отступле́нию | отступле́ниям |
| Đối cách кого? что? | отступле́ние | отступле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отступле́нием | отступле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отступле́нии | отступле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отступление nghĩa là gì?
отступление (danh từ) nghĩa là rút lui, từ bỏ, sai lệch.
отступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отступле́ние (phiên âm Latinh otstuplénije, IPA [ɐt͡sstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.