отсту́пничество
Dấu sắc trên отсту́пничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсту́пничество nghĩa là sự bội giáo, phản lại niềm tin.
Nghĩa của отсту́пничество
Danh từ
- Sự bội giáo, phản lại niềm tin, phản bội.
Biến cách của отсту́пничество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отсту́пничество | отсту́пничества |
| Sinh cách кого? чего? | отсту́пничества | отсту́пничеств |
| Tặng cách кому? чему? | отсту́пничеству | отсту́пничествам |
| Đối cách кого? что? | отсту́пничество | отсту́пничества |
| Công cụ cách кем? чем? | отсту́пничеством | отсту́пничествами |
| Giới cách о ком? о чём? | отсту́пничестве | отсту́пничествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отступничество nghĩa là gì?
отступничество (danh từ) nghĩa là sự bội giáo, phản lại niềm tin.
отступничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсту́пничество (phiên âm Latinh otstúpničestvo, IPA [ɐt͡sˈstupnʲɪt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.