отсуствие
giống trung
otsustvije
giọng máy của trình duyệt
отсуствие nghĩa là sự vắng mặt, khiếm diện, không có, thiếu.
Nghĩa của отсуствие
Danh từ
- Sự vắng mặt, khiếm diện.
- быть в отсу́ствииvắng mặt, khiếm diện
- в чьё-л. отсуствиеkhi vắng mặt, khi ai vắng mặt
- нет в наличии [sự] không có, thiếu.
- отсуствие де́негkhông có tiền
- за отсу́ствием чего́-л.vì thiếu cái gì
Câu hỏi thường gặp
отсуствие nghĩa là gì?
отсуствие (danh từ) nghĩa là sự vắng mặt, khiếm diện, không có, thiếu.
отсуствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсуствие (phiên âm Latinh otsustvije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.