отсу́тствовать
Dấu sắc trên отсу́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсу́тствовать nghĩa là vắng mặt, thiếu mặt, không có, thiếu.
Nghĩa của отсу́тствовать
Động từ
- не присутствовать Vắng mặt, thiếu mặt, khiếm diện, khuyết tịch.
- отсу́тствовать на ле́кцииvắng mặt tại buổi giảng
- не иметься Không có, thiếu.
Chia động từ отсу́тствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отсу́тствую |
| ты | отсу́тствуешь |
| он / она́ / оно́ | отсу́тствует |
| мы | отсу́тствуем |
| вы | отсу́тствуете |
| они́ | отсу́тствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отсутствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отсу́тствовал |
| Giống cái (она́) | отсу́тствовала |
| Giống trung (оно́) | отсу́тствовало |
| Số nhiều (они́) | отсу́тствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отсу́тствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отсу́тствуйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отсу́тствовать
Trái nghĩa
Câu ví dụ với отсу́тствовать
- Она отсутствовала в школе по болезни. Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500535
- Вот почему я отсутствовал. Đó là lý do mà tôi đã vắng mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3836577
- Отсутствует нож. Thiếu một con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2583312
- Том отсутствовал. Thiếu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2773842
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отсутствовать nghĩa là gì?
отсутствовать (động từ) nghĩa là vắng mặt, thiếu mặt, không có, thiếu.
отсутствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсу́тствовать (phiên âm Latinh otsútstvovatʹ, IPA [ɐt͡sˈsut͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.