TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отсу́тствовать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
otsútstvovatʹ[ɐt͡sˈsut͡stvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отсу́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отсу́тствовать nghĩa là vắng mặt, thiếu mặt, không có, thiếu.

Nghĩa của отсу́тствовать

Động từ

  1. не присутствовать Vắng mặt, thiếu mặt, khiếm diện, khuyết tịch.
    • отсу́тствовать на ле́кцииvắng mặt tại buổi giảng
  2. не иметься Không có, thiếu.

Chia động từ отсу́тствовать

NgôiHiện tại
яотсу́тствую
тыотсу́тствуешь
он / она́ / оно́отсу́тствует
мыотсу́тствуем
выотсу́тствуете
они́отсу́тствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отсутствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)отсу́тствовал
Giống cái (она́)отсу́тствовала
Giống trung (оно́)отсу́тствовало
Số nhiều (они́)отсу́тствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отсу́тствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отсу́тствуйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отсу́тствовать

Trái nghĩa

Câu ví dụ với отсу́тствовать

  • Она отсутствовала в школе по болезни. Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500535
  • Вот почему я отсутствовал. Đó là lý do mà tôi đã vắng mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3836577
  • Отсутствует нож. Thiếu một con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2583312
  • Том отсутствовал. Thiếu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2773842

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отсутствовать nghĩa là gì?

отсутствовать (động từ) nghĩa là vắng mặt, thiếu mặt, không có, thiếu.

отсутствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отсу́тствовать (phiên âm Latinh otsútstvovatʹ, IPA [ɐt͡sˈsut͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.