TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отсу́тствующий

otsútstvujuščij[ɐt͡sˈsut͡stvʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отсу́тствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отсу́тствующий nghĩa là hờ hững, mơ màng.

Nghĩa của отсу́тствующий

Tính từ

  1. о взоре и т. п. Hờ hững, mơ màng.
    • отсутствующий взгляд[cái] nhìn hờ hững, mơ màng
    • отсу́тствующие глаза́cặp mắt mơ màng
    • спи́сок отсу́тствующихdanh sách những người vắng mặt

Biến cách của отсу́тствующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотсу́тствующийотсу́тствующееотсу́тствующаяотсу́тствующие
Sinh cáchотсу́тствующегоотсу́тствующегоотсу́тствующейотсу́тствующих
Tặng cáchотсу́тствующемуотсу́тствующемуотсу́тствующейотсу́тствующим
Đối cáchотсу́тствующий / отсу́тствующегоотсу́тствующееотсу́тствующуюотсу́тствующие / отсу́тствующих
Công cụ cáchотсу́тствующимотсу́тствующимотсу́тствующейотсу́тствующими
Giới cáchотсу́тствующемотсу́тствующемотсу́тствующейотсу́тствующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отсутствующий nghĩa là gì?

отсутствующий (tính từ) nghĩa là hờ hững, mơ màng.

отсутствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отсу́тствующий (phiên âm Latinh otsútstvujuščij, IPA [ɐt͡sˈsut͡stvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.