отсу́тствующий
Dấu sắc trên отсу́тствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсу́тствующий nghĩa là hờ hững, mơ màng.
Nghĩa của отсу́тствующий
Tính từ
- о взоре и т. п. Hờ hững, mơ màng.
- отсутствующий взгляд[cái] nhìn hờ hững, mơ màng
- отсу́тствующие глаза́cặp mắt mơ màng
- спи́сок отсу́тствующихdanh sách những người vắng mặt
Biến cách của отсу́тствующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отсу́тствующий | отсу́тствующее | отсу́тствующая | отсу́тствующие |
| Sinh cách | отсу́тствующего | отсу́тствующего | отсу́тствующей | отсу́тствующих |
| Tặng cách | отсу́тствующему | отсу́тствующему | отсу́тствующей | отсу́тствующим |
| Đối cách | отсу́тствующий / отсу́тствующего | отсу́тствующее | отсу́тствующую | отсу́тствующие / отсу́тствующих |
| Công cụ cách | отсу́тствующим | отсу́тствующим | отсу́тствующей | отсу́тствующими |
| Giới cách | отсу́тствующем | отсу́тствующем | отсу́тствующей | отсу́тствующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отсутствующий nghĩa là gì?
отсутствующий (tính từ) nghĩa là hờ hững, mơ màng.
отсутствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсу́тствующий (phiên âm Latinh otsútstvujuščij, IPA [ɐt͡sˈsut͡stvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.