отсчёт
giống đựcbất động vật
otsčót[ɐt͡ɕˈɕːɵt]
giọng máy của trình duyệt
отсчёт nghĩa là sự đếm, đo.
Nghĩa của отсчёт
Danh từ
- Sự đếm, đo, tính.
Biến cách của отсчёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отсчёт | отсчёты |
| Sinh cách кого? чего? | отсчёта | отсчётов |
| Tặng cách кому? чему? | отсчёту | отсчётам |
| Đối cách кого? что? | отсчёт | отсчёты |
| Công cụ cách кем? чем? | отсчётом | отсчётами |
| Giới cách о ком? о чём? | отсчёте | отсчётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отсчёт nghĩa là gì?
отсчёт (danh từ) nghĩa là sự đếm, đo.
отсчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсчёт (phiên âm Latinh otsčót, IPA [ɐt͡ɕˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.