TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отсчёт

giống đựcbất động vật
otsčót[ɐt͡ɕˈɕːɵt] giọng máy của trình duyệt

отсчёт nghĩa là sự đếm, đo.

Nghĩa của отсчёт

Danh từ

  1. Sự đếm, đo, tính.

Biến cách của отсчёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отсчётотсчёты
Sinh cách кого? чего?отсчётаотсчётов
Tặng cách кому? чему?отсчётуотсчётам
Đối cách кого? что?отсчётотсчёты
Công cụ cách кем? чем?отсчётомотсчётами
Giới cách о ком? о чём?отсчётеотсчётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отсчёт nghĩa là gì?

отсчёт (danh từ) nghĩa là sự đếm, đo.

отсчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отсчёт (phiên âm Latinh otsčót, IPA [ɐt͡ɕˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.