отсыла́ть
Dấu sắc trên отсыла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсыла́ть nghĩa là gửi đi, gửi đến, bảo đi, sai đi.
Nghĩa của отсыла́ть
Động từ
- посылать Gửi... đi, gửi... đến, gửi. + đối cách
- отсыла́ть что-л. обра́тноgửi trả lại cái gì
- велеть выйти, уйти Bảo... đi, sai... đi. + đối cách
- В к Д; к источнику и т. п. Dẫn, chú dẫn.
Cặp thể của отсыла́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отсыла́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отсыла́ю |
| ты | отсыла́ешь |
| он / она́ / оно́ | отсыла́ет |
| мы | отсыла́ем |
| вы | отсыла́ете |
| они́ | отсыла́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отсылать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отсыла́л |
| Giống cái (она́) | отсыла́ла |
| Giống trung (оно́) | отсыла́ло |
| Số nhiều (они́) | отсыла́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отсыла́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отсыла́йте |
Họ từ của отсыла́ть
Câu hỏi thường gặp
отсылать nghĩa là gì?
отсылать (động từ) nghĩa là gửi đi, gửi đến, bảo đi, sai đi.
отсылать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсыла́ть (phiên âm Latinh otsylátʹ, IPA [ɐt͡ssɨˈɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.