TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отсю́да

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
otsjúda[ɐt͡sʲˈsʲudə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отсю́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отсю́да nghĩa là từ đây, từ chỗ này.

Nghĩa của отсю́да

Phó từ

  1. Từ đây, từ chỗ này; do đó.

Câu ví dụ với отсю́да

  • Это примерно в 10 минутах езды отсюда. Lái xe từ đây đi khoảng 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #564416
  • Мы сваливаем отсюда. Менты на подходе. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1467058
  • Нам бы лучше отсюда убраться. Chúng ta tốt hơn hết là rời khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6706755
  • Я хочу лодку, которая увезёт меня далеко отсюда. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499881
  • Это далеко отсюда? Nó có xa nơi đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1775962
  • Уведи их отсюда. Đưa họ ra khỏi đây đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476264
  • Убери их отсюда! Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5491037
  • Уберите их отсюда! Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5491038

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отсюда nghĩa là gì?

отсюда (phó từ) nghĩa là từ đây, từ chỗ này.

отсюда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отсю́да (phiên âm Latinh otsjúda, IPA [ɐt͡sʲˈsʲudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.