отта́лкивающий
Dấu sắc trên отта́лкивающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отта́лкивающий nghĩa là kinh tởm, ghê tởm.
Nghĩa của отта́лкивающий
Tính từ
- Kinh tởm, ghê tởm, đáng ghét, xấu xa.
- отталкивающий видvẻ ngoài kinh tởm (ghê tởm)
Biến cách của отта́лкивающий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отта́лкивающий | отта́лкивающее | отта́лкивающая | отта́лкивающие |
| Sinh cách | отта́лкивающего | отта́лкивающего | отта́лкивающей | отта́лкивающих |
| Tặng cách | отта́лкивающему | отта́лкивающему | отта́лкивающей | отта́лкивающим |
| Đối cách | отта́лкивающий / отта́лкивающего | отта́лкивающее | отта́лкивающую | отта́лкивающие / отта́лкивающих |
| Công cụ cách | отта́лкивающим | отта́лкивающим | отта́лкивающей | отта́лкивающими |
| Giới cách | отта́лкивающем | отта́лкивающем | отта́лкивающей | отта́лкивающих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отталкивающий nghĩa là gì?
отталкивающий (tính từ) nghĩa là kinh tởm, ghê tởm.
отталкивающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отта́лкивающий (phiên âm Latinh ottálkivajuščij, IPA [ɐˈtːaɫkʲɪvəjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.