TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отта́лкивающий

ottálkivajuščij[ɐˈtːaɫkʲɪvəjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отта́лкивающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отта́лкивающий nghĩa là kinh tởm, ghê tởm.

Nghĩa của отта́лкивающий

Tính từ

  1. Kinh tởm, ghê tởm, đáng ghét, xấu xa.
    • отталкивающий видvẻ ngoài kinh tởm (ghê tởm)

Biến cách của отта́лкивающий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотта́лкивающийотта́лкивающееотта́лкивающаяотта́лкивающие
Sinh cáchотта́лкивающегоотта́лкивающегоотта́лкивающейотта́лкивающих
Tặng cáchотта́лкивающемуотта́лкивающемуотта́лкивающейотта́лкивающим
Đối cáchотта́лкивающий / отта́лкивающегоотта́лкивающееотта́лкивающуюотта́лкивающие / отта́лкивающих
Công cụ cáchотта́лкивающимотта́лкивающимотта́лкивающейотта́лкивающими
Giới cáchотта́лкивающемотта́лкивающемотта́лкивающейотта́лкивающих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отталкивающий nghĩa là gì?

отталкивающий (tính từ) nghĩa là kinh tởm, ghê tởm.

отталкивающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отта́лкивающий (phiên âm Latinh ottálkivajuščij, IPA [ɐˈtːaɫkʲɪvəjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.