TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отта́лкиваться

thể chưa hoàn thành
ottálkivatʹsja[ɐˈtːaɫkʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отта́лкиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отта́лкиваться nghĩa là đẩy ra, xô ra.

Nghĩa của отта́лкиваться

Động từ

  1. [tự] đẩy ra, xô ra, hất ra, tống ra; (nghĩa bóng) (исходить) xuất phát, bắt đầu. от + sinh cách
    • отта́лкиваться от земли́đạp đất nhảy lên, nhún người nhảy lên khỏi mặt đất
    • отта́лкиваться от бе́рега[tự] xô ra khỏi bờ; б) — (от пловце) — đạp bờ lao đi
    • тк. несов. физ.đẩy

Cặp thể của отта́лкиваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отта́лкиваться

NgôiHiện tại
яотта́лкиваюсь
тыотта́лкиваешься
он / она́ / оно́отта́лкивается
мыотта́лкиваемся
выотта́лкиваетесь
они́отта́лкиваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отталкиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)отта́лкивался
Giống cái (она́)отта́лкивалась
Giống trung (оно́)отта́лкивалось
Số nhiều (они́)отта́лкивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отта́лкивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отта́лкивайтесь

Câu hỏi thường gặp

отталкиваться nghĩa là gì?

отталкиваться (động từ) nghĩa là đẩy ra, xô ra.

отталкиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отта́лкиваться (phiên âm Latinh ottálkivatʹsja, IPA [ɐˈtːaɫkʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.