о́ттепель
Dấu sắc trên о́ттепель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́ттепель nghĩa là tiết trời trở ấm.
Nghĩa của о́ттепель
Danh từ
- Tiết trời trở ấm.
Biến cách của о́ттепель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́ттепель | о́ттепели |
| Sinh cách кого? чего? | о́ттепели | о́ттепелей |
| Tặng cách кому? чему? | о́ттепели | о́ттепелям |
| Đối cách кого? что? | о́ттепель | о́ттепели |
| Công cụ cách кем? чем? | о́ттепелью | о́ттепелями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́ттепели | о́ттепелях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оттепель nghĩa là gì?
оттепель (danh từ) nghĩa là tiết trời trở ấm.
оттепель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́ттепель (phiên âm Latinh óttepelʹ, IPA [ˈotʲːɪpʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.