о́ттиск
Dấu sắc trên о́ттиск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́ттиск nghĩa là dấu in, dấu vết, bản in, tờ in.
Nghĩa của о́ттиск
Danh từ
- Dấu in, dấu vết, dấu tích, vết tích, dấu vết.
- о́ттиск па́льцаdấu điểm chỉ, dấu ngón tay
- отпечаток текста, рисунка Bản in, tờ in.
- отдельно сброшюрованная статья Bài báo in riêng thành tập, bài in tập riêng.
Biến cách của о́ттиск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́ттиск | о́ттиски |
| Sinh cách кого? чего? | о́ттиска | о́ттисков |
| Tặng cách кому? чему? | о́ттиску | о́ттискам |
| Đối cách кого? что? | о́ттиск | о́ттиски |
| Công cụ cách кем? чем? | о́ттиском | о́ттисками |
| Giới cách о ком? о чём? | о́ттиске | о́ттисках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оттиск nghĩa là gì?
оттиск (danh từ) nghĩa là dấu in, dấu vết, bản in, tờ in.
оттиск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́ттиск (phiên âm Latinh óttisk, IPA [ˈotʲːɪsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.