оттопы́реный
ottopýrenyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оттопы́реный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оттопы́реный nghĩa là dựng lên, vểnh lên.
Nghĩa của оттопы́реный
Tính từ
- Dựng lên, vểnh lên, phồn lên, xù xụ lên.
- оттопы́реные у́шиhai tai vểnh
- оттопыреный карма́нtúi phồng căng
Câu hỏi thường gặp
оттопыреный nghĩa là gì?
оттопыреный (tính từ) nghĩa là dựng lên, vểnh lên.
оттопыреный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оттопы́реный (phiên âm Latinh ottopýrenyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.