отторже́ние
Dấu sắc trên отторже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отторже́ние nghĩa là sự chiếm đoạt, tước đoạt.
Nghĩa của отторже́ние
Danh từ
- Sự chiếm đoạt, tước đoạt, xâm chiếm.
Biến cách của отторже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отторже́ние | отторже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отторже́ния | отторже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отторже́нию | отторже́ниям |
| Đối cách кого? что? | отторже́ние | отторже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отторже́нием | отторже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отторже́нии | отторже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отторжение nghĩa là gì?
отторжение (danh từ) nghĩa là sự chiếm đoạt, tước đoạt.
отторжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отторже́ние (phiên âm Latinh ottoržénije, IPA [ɐtːɐrˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.