TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отто́ченный

ottóčennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отто́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отто́ченный nghĩa là đã đẽo gọt, trau chuốt.

Nghĩa của отто́ченный

Tính từ

  1. Đã đẽo gọt, trau chuốt, gọt giũa.
    • отточенный стильbút pháp trau chuốt, lối văn đẽo gọt, lối hành văn gọt giũa

Biến cách của отто́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотто́ченныйотто́ченноеотто́ченнаяотто́ченные
Sinh cáchотто́ченногоотто́ченногоотто́ченнойотто́ченных
Tặng cáchотто́ченномуотто́ченномуотто́ченнойотто́ченным
Đối cáchотто́ченныйотто́ченноеотто́ченнуюотто́ченные
Công cụ cáchотто́ченнымотто́ченнымотто́ченнойотто́ченными
Giới cáchотто́ченномотто́ченномотто́ченнойотто́ченных
Dạng ngắnотто́ченотто́ченноотто́ченнаотто́ченны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отто́ченный

So sánh hơnотто́ченнее

Câu hỏi thường gặp

отточенный nghĩa là gì?

отточенный (tính từ) nghĩa là đã đẽo gọt, trau chuốt.

отточенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отто́ченный (phiên âm Latinh ottóčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.