отто́ченный
Dấu sắc trên отто́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отто́ченный nghĩa là đã đẽo gọt, trau chuốt.
Nghĩa của отто́ченный
Tính từ
- Đã đẽo gọt, trau chuốt, gọt giũa.
- отточенный стильbút pháp trau chuốt, lối văn đẽo gọt, lối hành văn gọt giũa
Biến cách của отто́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отто́ченный | отто́ченное | отто́ченная | отто́ченные |
| Sinh cách | отто́ченного | отто́ченного | отто́ченной | отто́ченных |
| Tặng cách | отто́ченному | отто́ченному | отто́ченной | отто́ченным |
| Đối cách | отто́ченный | отто́ченное | отто́ченную | отто́ченные |
| Công cụ cách | отто́ченным | отто́ченным | отто́ченной | отто́ченными |
| Giới cách | отто́ченном | отто́ченном | отто́ченной | отто́ченных |
| Dạng ngắn | отто́чен | отто́ченно | отто́ченна | отто́ченны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отто́ченный
| So sánh hơn | отто́ченнее |
Câu hỏi thường gặp
отточенный nghĩa là gì?
отточенный (tính từ) nghĩa là đã đẽo gọt, trau chuốt.
отточенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отто́ченный (phiên âm Latinh ottóčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.