отупе́ние
giống trungbất động vật
otupénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отупе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отупе́ние nghĩa là sự mụ người, đần độn.
Nghĩa của отупе́ние
Danh từ
- Sự mụ người, đần độn, ngây độn.
Biến cách của отупе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отупе́ние | отупе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отупе́ния | отупе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отупе́нию | отупе́ниям |
| Đối cách кого? что? | отупе́ние | отупе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отупе́нием | отупе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отупе́нии | отупе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отупение nghĩa là gì?
отупение (danh từ) nghĩa là sự mụ người, đần độn.
отупение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отупе́ние (phiên âm Latinh otupénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.