TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оття́жка

giống cáibất động vật
ottjážka[ɐˈtʲːaʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оття́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оття́жка nghĩa là kéo dài, dây dưa, dây giằng, dây néo.

Nghĩa của оття́жка

Danh từ

  1. отсрочка [sự] kéo dài, dây dưa, trùng trình, dùng dằng, trì hoãn.
  2. трос, проволока [sợi] dây giằng, dây néo, dây kéo.

Biến cách của оття́жка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оття́жкаоття́жки
Sinh cách кого? чего?оття́жкиоття́жек
Tặng cách кому? чему?оття́жкеоття́жкам
Đối cách кого? что?оття́жкуоття́жки
Công cụ cách кем? чем?оття́жкойоття́жками
Giới cách о ком? о чём?оття́жкеоття́жках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của оття́жка

Câu hỏi thường gặp

оттяжка nghĩa là gì?

оттяжка (danh từ) nghĩa là kéo dài, dây dưa, dây giằng, dây néo.

оттяжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оття́жка (phiên âm Latinh ottjážka, IPA [ɐˈtʲːaʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.