отха́ркивающий
Dấu sắc trên отха́ркивающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отха́ркивающий nghĩa là long đờm.
Nghĩa của отха́ркивающий
Tính từ
- y học [làm] long đờm.
- отха́ркивающийее средствоthuốc long đờm
Biến cách của отха́ркивающий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отха́ркивающий | отха́ркивающее | отха́ркивающая | отха́ркивающие |
| Sinh cách | отха́ркивающего | отха́ркивающего | отха́ркивающей | отха́ркивающих |
| Tặng cách | отха́ркивающему | отха́ркивающему | отха́ркивающей | отха́ркивающим |
| Đối cách | отха́ркивающий | отха́ркивающее | отха́ркивающую | отха́ркивающие |
| Công cụ cách | отха́ркивающим | отха́ркивающим | отха́ркивающей | отха́ркивающими |
| Giới cách | отха́ркивающем | отха́ркивающем | отха́ркивающей | отха́ркивающих |
| Dạng ngắn | отха́ркивающ | отха́ркивающе | отха́ркивающа | отха́ркивающи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отхаркивающий nghĩa là gì?
отхаркивающий (tính từ) nghĩa là long đờm.
отхаркивающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отха́ркивающий (phiên âm Latinh otxárkivajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.