TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отхо́д

giống đựcbất động vật
otxód[ɐtˈxot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отхо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отхо́д nghĩa là khởi hành, rời bến.

Nghĩa của отхо́д

Danh từ

  1. отправление [sự] khởi hành.
  2. судна тж. [sự] rời bến.
    • до отхо́да по́езда оста́лось5 мину́т — còn 5 phút nữa đến lúc tàu khởi hành (chuyển bánh)
  3. quân sự [sự] rút lui, triệt hồi, triệt thoái, rút quân, lui quân, triệt binh.
  4. отклонение [sự] xa rời, đi trệch, làm trái, sai lệch.

Biến cách của отхо́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отхо́дотхо́ды
Sinh cách кого? чего?отхо́даотхо́дов
Tặng cách кому? чему?отхо́дуотхо́дам
Đối cách кого? что?отхо́дотхо́ды
Công cụ cách кем? чем?отхо́домотхо́дами
Giới cách о ком? о чём?отхо́деотхо́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отхо́д

Đồng nghĩa

Họ từ của отхо́д

Câu ví dụ với отхо́д

  • Проблема радиоактивных отходов остается нерешенной. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отход nghĩa là gì?

отход (danh từ) nghĩa là khởi hành, rời bến.

отход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отхо́д (phiên âm Latinh otxód, IPA [ɐtˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.