отхо́д
Dấu sắc trên отхо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отхо́д nghĩa là khởi hành, rời bến.
Nghĩa của отхо́д
Danh từ
- отправление [sự] khởi hành.
- судна тж. [sự] rời bến.
- до отхо́да по́езда оста́лось5 мину́т — còn 5 phút nữa đến lúc tàu khởi hành (chuyển bánh)
- quân sự [sự] rút lui, triệt hồi, triệt thoái, rút quân, lui quân, triệt binh.
- отклонение [sự] xa rời, đi trệch, làm trái, sai lệch.
Biến cách của отхо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отхо́д | отхо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | отхо́да | отхо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | отхо́ду | отхо́дам |
| Đối cách кого? что? | отхо́д | отхо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | отхо́дом | отхо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | отхо́де | отхо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отхо́д
Đồng nghĩa
Họ từ của отхо́д
Câu ví dụ với отхо́д
- Проблема радиоактивных отходов остается нерешенной. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отход nghĩa là gì?
отход (danh từ) nghĩa là khởi hành, rời bến.
отход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отхо́д (phiên âm Latinh otxód, IPA [ɐtˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.