отхлы́нуть
Dấu sắc trên отхлы́нуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отхлы́нуть nghĩa là chảy lui, tràn lui.
Nghĩa của отхлы́нуть
Động từ
- Chảy lui, tràn lui, đổ xô trở lại, tràn ra, tràn về.
Chia động từ отхлы́нуть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отхлы́ну |
| ты | отхлы́нешь |
| он / она́ / оно́ | отхлы́нет |
| мы | отхлы́нем |
| вы | отхлы́нете |
| они́ | отхлы́нут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отхлы́нул |
| Giống cái (она́) | отхлы́нула |
| Giống trung (оно́) | отхлы́нуло |
| Số nhiều (они́) | отхлы́нули |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отхлы́нь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отхлы́ньте |
Câu hỏi thường gặp
отхлынуть nghĩa là gì?
отхлынуть (động từ) nghĩa là chảy lui, tràn lui.
отхлынуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отхлы́нуть (phiên âm Latinh otxlýnutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.