TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отхо́дчивый

otxódčivyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отхо́дчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отхо́дчивый nghĩa là dễ nguôi giận, chóng nguôi giận.

Nghĩa của отхо́дчивый

Tính từ

  1. Dễ nguôi giận, chóng nguôi giận, không giận lâu, không thâm thù.
    • он отхо́дчив[ый челове́к]tính anh ấy không giận lâu, anh ấy chóng nguôi giận

Biến cách của отхо́дчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотхо́дчивыйотхо́дчивоеотхо́дчиваяотхо́дчивые
Sinh cáchотхо́дчивогоотхо́дчивогоотхо́дчивойотхо́дчивых
Tặng cáchотхо́дчивомуотхо́дчивомуотхо́дчивойотхо́дчивым
Đối cáchотхо́дчивыйотхо́дчивоеотхо́дчивуюотхо́дчивые
Công cụ cáchотхо́дчивымотхо́дчивымотхо́дчивойотхо́дчивыми
Giới cáchотхо́дчивомотхо́дчивомотхо́дчивойотхо́дчивых
Dạng ngắnотхо́дчивотхо́дчивоотхо́дчиваотхо́дчивы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отходчивый nghĩa là gì?

отходчивый (tính từ) nghĩa là dễ nguôi giận, chóng nguôi giận.

отходчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отхо́дчивый (phiên âm Latinh otxódčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.