отхо́дчивый
Dấu sắc trên отхо́дчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отхо́дчивый nghĩa là dễ nguôi giận, chóng nguôi giận.
Nghĩa của отхо́дчивый
Tính từ
- Dễ nguôi giận, chóng nguôi giận, không giận lâu, không thâm thù.
- он отхо́дчив[ый челове́к]tính anh ấy không giận lâu, anh ấy chóng nguôi giận
Biến cách của отхо́дчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отхо́дчивый | отхо́дчивое | отхо́дчивая | отхо́дчивые |
| Sinh cách | отхо́дчивого | отхо́дчивого | отхо́дчивой | отхо́дчивых |
| Tặng cách | отхо́дчивому | отхо́дчивому | отхо́дчивой | отхо́дчивым |
| Đối cách | отхо́дчивый | отхо́дчивое | отхо́дчивую | отхо́дчивые |
| Công cụ cách | отхо́дчивым | отхо́дчивым | отхо́дчивой | отхо́дчивыми |
| Giới cách | отхо́дчивом | отхо́дчивом | отхо́дчивой | отхо́дчивых |
| Dạng ngắn | отхо́дчив | отхо́дчиво | отхо́дчива | отхо́дчивы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отходчивый nghĩa là gì?
отходчивый (tính từ) nghĩa là dễ nguôi giận, chóng nguôi giận.
отходчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отхо́дчивый (phiên âm Latinh otxódčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.