TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отхо́ды

giống đựcbất động vật
otxódy[ɐtˈxodɨ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отхо́ды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отхо́ды nghĩa là cặn bã, phế liệu.

Nghĩa của отхо́ды

Danh từ

  1. Cặn bã, phế liệu, phế phẩm, cặn.
    • отхо́ды нефтяно́й промы́шленностиphế liệu (phế phẩm) của công nghiệp dầu mỏ

Biến cách của отхо́ды (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?отхо́ды
Sinh cách кого? чего?отхо́дов
Tặng cách кому? чему?отхо́дам
Đối cách кого? что?отхо́ды
Công cụ cách кем? чем?отхо́дами
Giới cách о ком? о чём?отхо́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với отхо́ды

  • Проблема радиоактивных отходов остается нерешенной. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отходы nghĩa là gì?

отходы (danh từ) nghĩa là cặn bã, phế liệu.

отходы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отхо́ды (phiên âm Latinh otxódy, IPA [ɐtˈxodɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.