о́тчество
giống trungbất động vật
ótčestvo[ˈot͡ɕːɪstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́тчество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́тчество nghĩa là phụ danh.
Nghĩa của о́тчество
Danh từ
- Phụ danh, tên gọi theo tên cha.
Biến cách của о́тчество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́тчество | о́тчества |
| Sinh cách кого? чего? | о́тчества | о́тчеств |
| Tặng cách кому? чему? | о́тчеству | о́тчествам |
| Đối cách кого? что? | о́тчество | о́тчества |
| Công cụ cách кем? чем? | о́тчеством | о́тчествами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́тчестве | о́тчествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отчество nghĩa là gì?
отчество (danh từ) nghĩa là phụ danh.
отчество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́тчество (phiên âm Latinh ótčestvo, IPA [ˈot͡ɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.