отчисле́ние
Dấu sắc trên отчисле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отчисле́ние nghĩa là khấu trừ, khấu bớt, thải bớt, đuổi bớt.
Nghĩa của отчисле́ние
Danh từ
- вычет [sự] khấu trừ, khấu bớt, trừ bớt, trích ra.
- обыкн. мн.отчисле́ния — (ассигнованная сумма) — tiền trích [ra], tiền chi [ra], tiền xuất [ra]
- увольнение, исключение [sự] thải bớt, đuổi bớt, sa thải, thải hồi.
Biến cách của отчисле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отчисле́ние | отчисле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отчисле́ния | отчисле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отчисле́нию | отчисле́ниям |
| Đối cách кого? что? | отчисле́ние | отчисле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отчисле́нием | отчисле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отчисле́нии | отчисле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отчисление nghĩa là gì?
отчисление (danh từ) nghĩa là khấu trừ, khấu bớt, thải bớt, đuổi bớt.
отчисление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отчисле́ние (phiên âm Latinh otčislénije, IPA [ɐt͡ɕːɪs⁽ʲ⁾ˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.