о́тчим
Dấu sắc trên о́тчим chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́тчим nghĩa là bố dượng, cha kế.
Nghĩa của о́тчим
Danh từ
- Bố dượng, cha kế.
Biến cách của о́тчим (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́тчим | о́тчимы |
| Sinh cách кого? чего? | о́тчима | о́тчимов |
| Tặng cách кому? чему? | о́тчиму | о́тчимам |
| Đối cách кого? что? | о́тчима | о́тчимов |
| Công cụ cách кем? чем? | о́тчимом | о́тчимами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́тчиме | о́тчимах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
отчим nghĩa là gì?
отчим (danh từ) nghĩa là bố dượng, cha kế.
отчим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́тчим (phiên âm Latinh ótčim, IPA [ˈot͡ɕːɪm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.