отчужда́ть
Dấu sắc trên отчужда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отчужда́ть nghĩa là làm xa lánh, làm xa lạ.
Nghĩa của отчужда́ть
Động từ
- Làm... xa lánh, làm... xa lạ, làm... xa ra. + đối cách
- юр.trưng thu, trưng dụng, trưng tập, sung công; (с ком-песацией) — trưng mua
Chia động từ отчужда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отчужда́ю |
| ты | отчужда́ешь |
| он / она́ / оно́ | отчужда́ет |
| мы | отчужда́ем |
| вы | отчужда́ете |
| они́ | отчужда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отчуждать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отчужда́л |
| Giống cái (она́) | отчужда́ла |
| Giống trung (оно́) | отчужда́ло |
| Số nhiều (они́) | отчужда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отчужда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отчужда́йте |
Câu hỏi thường gặp
отчуждать nghĩa là gì?
отчуждать (động từ) nghĩa là làm xa lánh, làm xa lạ.
отчуждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отчужда́ть (phiên âm Latinh otčuždátʹ, IPA [ɐt͡ɕːʊʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.