отчужде́ние
Dấu sắc trên отчужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отчужде́ние nghĩa là sự xa lánh, lạnh nhạt.
Nghĩa của отчужде́ние
Danh từ
- Sự xa lánh, lạnh nhạt, xa cách, ghẻ lạnh, không thích giao thiệp.
- luật [sự] trưng thu, trưng dụng, trưng tập, sung công.
- с компенсацией [sự] trưng mua, chuyển nhượng.
Biến cách của отчужде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отчужде́ние | отчужде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отчужде́ния | отчужде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отчужде́нию | отчужде́ниям |
| Đối cách кого? что? | отчужде́ние | отчужде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отчужде́нием | отчужде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отчужде́нии | отчужде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отчуждение nghĩa là gì?
отчуждение (danh từ) nghĩa là sự xa lánh, lạnh nhạt.
отчуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отчужде́ние (phiên âm Latinh otčuždénije, IPA [ɐt͡ɕːʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.