TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отчёт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otčót[ɐˈt͡ɕːɵt] giọng máy của trình duyệt

отчёт nghĩa là bản báo cáo, phúc trình, báo cáo, tường trình.

Nghĩa của отчёт

Danh từ

  1. Bản báo cáo, phúc trình; (kế toán) [bản] thanh toán, quyết toán.
    • отчёт о нау́чной рабо́теbáo cáo [về] công tác khoa học
    • фина́нсовый отчётbản quyết toán (thanh toán) tài chính
  2. объяснение [sự] báo cáo, tường trình, phúc trình, giải thích.
    • отдава́ть кому́-л. отчёт в чём-л.báo cáo [về] việc gì với ai
    • тре́бовать отчёта от кого́-л.bắt ai phải báo cáo (tường trình, giải thích)
    • брать под отчётnhận tiền với trách nhiệm thanh toán chi tiêu
    • отдава́ть себе́ отчёт в чём-л.hiểu rõ việc gì, nhận thức rõ điều gì
    • не отдава́я себе́ отчёта[một cách] vô ý thức, bất giác, chính bản thân cũng không nhận rõ

Biến cách của отчёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отчётотчёты
Sinh cách кого? чего?отчётаотчётов
Tặng cách кому? чему?отчётуотчётам
Đối cách кого? что?отчётотчёты
Công cụ cách кем? чем?отчётомотчётами
Giới cách о ком? о чём?отчётеотчётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của отчёт

Câu ví dụ với отчёт

  • Я прочёл отчёт, который ты написал. Tôi đã đọc bản báo cáo mà bạn viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10761055
  • Я прочёл отчёт, который Вы написали. Tôi đã đọc bản báo cáo mà bạn viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10761056
  • У Тома не было времени закончить отчёт. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7903771
  • Том не успел дописать отчёт. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314958
  • Она смогла написать отчёт? Cô ấy có viết được báo cáo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6995808
  • С нетерпением жду твоего отчёта. Tôi chờ đọc báo cáo của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4141418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отчёт nghĩa là gì?

отчёт (danh từ) nghĩa là bản báo cáo, phúc trình, báo cáo, tường trình.

отчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отчёт (phiên âm Latinh otčót, IPA [ɐˈt͡ɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.