отчуждённый
otčuždjónnyj[ɐt͡ɕːʊʐˈdʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
отчуждённый nghĩa là lạnh nhạt, ghẻ lạnh.
Nghĩa của отчуждённый
Tính từ
- Lạnh nhạt, ghẻ lạnh, lạnh lùng, xa lạ, xa cách, xa lánh, không thích giao thiệp; (о вгляде и т. п.) hững hờ, thờ ơ.
Biến cách của отчуждённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отчуждённый | отчуждённое | отчуждённая | отчуждённые |
| Sinh cách | отчуждённого | отчуждённого | отчуждённой | отчуждённых |
| Tặng cách | отчуждённому | отчуждённому | отчуждённой | отчуждённым |
| Đối cách | отчуждённый / отчуждённого | отчуждённое | отчуждённую | отчуждённые / отчуждённых |
| Công cụ cách | отчуждённым | отчуждённым | отчуждённой | отчуждёнными |
| Giới cách | отчуждённом | отчуждённом | отчуждённой | отчуждённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отчуждённый
| So sánh hơn | (по)отчуждённее |
Họ từ của отчуждённый
Câu hỏi thường gặp
отчуждённый nghĩa là gì?
отчуждённый (tính từ) nghĩa là lạnh nhạt, ghẻ lạnh.
отчуждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отчуждённый (phiên âm Latinh otčuždjónnyj, IPA [ɐt͡ɕːʊʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.