TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отчуждённый

otčuždjónnyj[ɐt͡ɕːʊʐˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

отчуждённый nghĩa là lạnh nhạt, ghẻ lạnh.

Nghĩa của отчуждённый

Tính từ

  1. Lạnh nhạt, ghẻ lạnh, lạnh lùng, xa lạ, xa cách, xa lánh, không thích giao thiệp; (о вгляде и т. п.) hững hờ, thờ ơ.

Biến cách của отчуждённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотчуждённыйотчуждённоеотчуждённаяотчуждённые
Sinh cáchотчуждённогоотчуждённогоотчуждённойотчуждённых
Tặng cáchотчуждённомуотчуждённомуотчуждённойотчуждённым
Đối cáchотчуждённый / отчуждённогоотчуждённоеотчуждённуюотчуждённые / отчуждённых
Công cụ cáchотчуждённымотчуждённымотчуждённойотчуждёнными
Giới cáchотчуждённомотчуждённомотчуждённойотчуждённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отчуждённый

So sánh hơn(по)отчуждённее

Họ từ của отчуждённый

Câu hỏi thường gặp

отчуждённый nghĩa là gì?

отчуждённый (tính từ) nghĩa là lạnh nhạt, ghẻ lạnh.

отчуждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отчуждённый (phiên âm Latinh otčuždjónnyj, IPA [ɐt͡ɕːʊʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.