TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отчётливый

otčótlivyj[ɐˈt͡ɕːɵtlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

отчётливый nghĩa là rõ ràng, rành mạch.

Nghĩa của отчётливый

Tính từ

  1. Rõ ràng, rành mạch, rành rọt, minh bạch, phân minh; (различимый) rõ nét, rõ rệt; (точный) chính xác, đúng đắn, đúng.
    • отчётливое произноше́ниеsự phát âm rõ ràng (rành mạch, rành rọt)
    • отчётливые движе́нияnhững động tác dứt khoát (rành rọt, rõ ràng)
    • отчётливое изображе́ние[bức] ảnh rõ nét, ảnh rõ

Biến cách của отчётливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотчётливыйотчётливоеотчётливаяотчётливые
Sinh cáchотчётливогоотчётливогоотчётливойотчётливых
Tặng cáchотчётливомуотчётливомуотчётливойотчётливым
Đối cáchотчётливый / отчётливогоотчётливоеотчётливуюотчётливые / отчётливых
Công cụ cáchотчётливымотчётливымотчётливойотчётливыми
Giới cáchотчётливомотчётливомотчётливойотчётливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отчётливый

So sánh hơn(по)отчётливее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отчётливый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

отчётливый nghĩa là gì?

отчётливый (tính từ) nghĩa là rõ ràng, rành mạch.

отчётливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отчётливый (phiên âm Latinh otčótlivyj, IPA [ɐˈt͡ɕːɵtlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.