отчётливый
otčótlivyj[ɐˈt͡ɕːɵtlʲɪvɨj]
giọng máy của trình duyệt
отчётливый nghĩa là rõ ràng, rành mạch.
Nghĩa của отчётливый
Tính từ
- Rõ ràng, rành mạch, rành rọt, minh bạch, phân minh; (различимый) rõ nét, rõ rệt; (точный) chính xác, đúng đắn, đúng.
- отчётливое произноше́ниеsự phát âm rõ ràng (rành mạch, rành rọt)
- отчётливые движе́нияnhững động tác dứt khoát (rành rọt, rõ ràng)
- отчётливое изображе́ние[bức] ảnh rõ nét, ảnh rõ
Biến cách của отчётливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отчётливый | отчётливое | отчётливая | отчётливые |
| Sinh cách | отчётливого | отчётливого | отчётливой | отчётливых |
| Tặng cách | отчётливому | отчётливому | отчётливой | отчётливым |
| Đối cách | отчётливый / отчётливого | отчётливое | отчётливую | отчётливые / отчётливых |
| Công cụ cách | отчётливым | отчётливым | отчётливой | отчётливыми |
| Giới cách | отчётливом | отчётливом | отчётливой | отчётливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отчётливый
| So sánh hơn | (по)отчётливее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отчётливый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отчётливый nghĩa là gì?
отчётливый (tính từ) nghĩa là rõ ràng, rành mạch.
отчётливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отчётливый (phiên âm Latinh otčótlivyj, IPA [ɐˈt͡ɕːɵtlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.