TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отъе́зд

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
otʺjézd[ɐtˈjest] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отъе́зд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отъе́зд nghĩa là sự ra đi, lên đường.

Nghĩa của отъе́зд

Danh từ

  1. Sự ra đi, lên đường, khởi hành.
    • быть в отъе́здеtạm vắng, tạm thời vắng mặt

Biến cách của отъе́зд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отъе́здотъе́зды
Sinh cách кого? чего?отъе́здаотъе́здов
Tặng cách кому? чему?отъе́здуотъе́здам
Đối cách кого? что?отъе́здотъе́зды
Công cụ cách кем? чем?отъе́здомотъе́здами
Giới cách о ком? о чём?отъе́здеотъе́здах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với отъе́зд

  • Скажи им, чтобы позвонили мне перед отъездом. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8884910
  • Скажите им, чтобы позвонили мне перед отъездом. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8884911
  • Что произошло после нашего отъезда? Sau khi chúng tôi đi, chuyện gì đã xảy ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9484094

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отъезд nghĩa là gì?

отъезд (danh từ) nghĩa là sự ra đi, lên đường.

отъезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отъе́зд (phiên âm Latinh otʺjézd, IPA [ɐtˈjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.