отъе́зд
Dấu sắc trên отъе́зд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отъе́зд nghĩa là sự ra đi, lên đường.
Nghĩa của отъе́зд
Danh từ
- Sự ra đi, lên đường, khởi hành.
- быть в отъе́здеtạm vắng, tạm thời vắng mặt
Biến cách của отъе́зд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отъе́зд | отъе́зды |
| Sinh cách кого? чего? | отъе́зда | отъе́здов |
| Tặng cách кому? чему? | отъе́зду | отъе́здам |
| Đối cách кого? что? | отъе́зд | отъе́зды |
| Công cụ cách кем? чем? | отъе́здом | отъе́здами |
| Giới cách о ком? о чём? | отъе́зде | отъе́здах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với отъе́зд
- Скажи им, чтобы позвонили мне перед отъездом. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8884910
- Скажите им, чтобы позвонили мне перед отъездом. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8884911
- Что произошло после нашего отъезда? Sau khi chúng tôi đi, chuyện gì đã xảy ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9484094
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отъезд nghĩa là gì?
отъезд (danh từ) nghĩa là sự ra đi, lên đường.
отъезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отъе́зд (phiên âm Latinh otʺjézd, IPA [ɐtˈjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.