отыска́ть
Dấu sắc trên отыска́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отыска́ть nghĩa là tìm tòi, phát hiện.
Nghĩa của отыска́ть
Thể hoàn thành của оты́скивать.
Động từ
- Tìm tòi, phát hiện; (thể hoàn thành) tìm được, tìm thấy, tìm ra, phát hiện ra.
Cặp thể của отыска́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отыска́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отыщу́ |
| ты | оты́щешь |
| он / она́ / оно́ | оты́щет |
| мы | оты́щем |
| вы | оты́щете |
| они́ | оты́щут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отыска́л |
| Giống cái (она́) | отыска́ла |
| Giống trung (оно́) | отыска́ло |
| Số nhiều (они́) | отыска́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отыщи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отыщи́те |
Họ từ của отыска́ть
Câu ví dụ với отыска́ть
- Невозможно отыскать потерянное время. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416680
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
отыскать nghĩa là gì?
отыскать (động từ) nghĩa là tìm tòi, phát hiện.
отыскать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отыска́ть (phiên âm Latinh otyskátʹ, IPA [ɐtɨˈskatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.