отёк
giống đựcbất động vật
otjók[ɐˈtʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
отёк nghĩa là chứng phù, thũng.
Nghĩa của отёк
Danh từ
- Chứng phù, thũng, nề, phù thũng.
- отёк лёткихphù phổi
- отёки под глаза́миhúp mắt
Biến cách của отёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отёк | отёки |
| Sinh cách кого? чего? | отёка | отёков |
| Tặng cách кому? чему? | отёку | отёкам |
| Đối cách кого? что? | отёк | отёки |
| Công cụ cách кем? чем? | отёком | отёками |
| Giới cách о ком? о чём? | отёке | отёках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отёк nghĩa là gì?
отёк (danh từ) nghĩa là chứng phù, thũng.
отёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отёк (phiên âm Latinh otjók, IPA [ɐˈtʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.