TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отёк

giống đựcbất động vật
otjók[ɐˈtʲɵk] giọng máy của trình duyệt

отёк nghĩa là chứng phù, thũng.

Nghĩa của отёк

Danh từ

  1. Chứng phù, thũng, nề, phù thũng.
    • отёк лёткихphù phổi
    • отёки под глаза́миhúp mắt

Biến cách của отёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отёкотёки
Sinh cách кого? чего?отёкаотёков
Tặng cách кому? чему?отёкуотёкам
Đối cách кого? что?отёкотёки
Công cụ cách кем? чем?отёкомотёками
Giới cách о ком? о чём?отёкеотёках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отёк nghĩa là gì?

отёк (danh từ) nghĩa là chứng phù, thũng.

отёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отёк (phiên âm Latinh otjók, IPA [ɐˈtʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.