TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́фис

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ófis[ˈofʲɪs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́фис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́фис nghĩa là văn phòng, dịch vụ.

Nghĩa của о́фис

Nghĩa lấy theo mục оффис.

Danh từ

  1. Văn phòng, dịch vụ.
  2. Văn phòng.

Biến cách của о́фис (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́фисо́фисы
Sinh cách кого? чего?о́фисао́фисов
Tặng cách кому? чему?о́фисуо́фисам
Đối cách кого? что?о́фисо́фисы
Công cụ cách кем? чем?о́фисомо́фисами
Giới cách о ком? о чём?о́фисео́фисах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́фис

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với о́фис

  • Как только он прибыл в аэропорт, то сразу позвонил в свой офис. Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2483837
  • Как только он прибыл в аэропорт, то сразу позвонил к себе в офис. Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2483835
  • Думаю, Том работает в этом офисе. Tôi nghĩ Tom làm việc trong văn phòng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13477371
  • Мы с Салли работаем в одном офисе. Sally và tôi làm việc cùng một văn phòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3233227
  • Я думаю, Том работает в этом офисе. Tôi nghĩ Tom làm việc trong văn phòng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13477370
  • У офиса жёлтая дверь. Cánh cửa của văn phòng có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #397032
  • Дверь офиса жёлтая. Cánh cửa của văn phòng có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10269984

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

офис nghĩa là gì?

офис (danh từ) nghĩa là văn phòng, dịch vụ.

офис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́фис (phiên âm Latinh ófis, IPA [ˈofʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.