TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

офице́рский

oficérskij[ɐfʲɪˈt͡sɛrskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên офице́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

офице́рский nghĩa là Thuộc về sĩ quan.

Nghĩa của офице́рский

Tính từ

  1. Thuộc về sĩ quan.
    • офице́рское зва́ниеcấp bậc (quân hàm) sĩ quan

Biến cách của офице́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchофице́рскийофице́рскоеофице́рскаяофице́рские
Sinh cáchофице́рскогоофице́рскогоофице́рскойофице́рских
Tặng cáchофице́рскомуофице́рскомуофице́рскойофице́рским
Đối cáchофице́рский / офице́рскогоофице́рскоеофице́рскуюофице́рские / офице́рских
Công cụ cáchофице́рскимофице́рскимофице́рскойофице́рскими
Giới cáchофице́рскомофице́рскомофице́рскойофице́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

офицерский nghĩa là gì?

офицерский (tính từ) nghĩa là Thuộc về sĩ quan.

офицерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là офице́рский (phiên âm Latinh oficérskij, IPA [ɐfʲɪˈt͡sɛrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.