офице́рский
Dấu sắc trên офице́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
офице́рский nghĩa là Thuộc về sĩ quan.
Nghĩa của офице́рский
Tính từ
- Thuộc về sĩ quan.
- офице́рское зва́ниеcấp bậc (quân hàm) sĩ quan
Biến cách của офице́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | офице́рский | офице́рское | офице́рская | офице́рские |
| Sinh cách | офице́рского | офице́рского | офице́рской | офице́рских |
| Tặng cách | офице́рскому | офице́рскому | офице́рской | офице́рским |
| Đối cách | офице́рский / офице́рского | офице́рское | офице́рскую | офице́рские / офице́рских |
| Công cụ cách | офице́рским | офице́рским | офице́рской | офице́рскими |
| Giới cách | офице́рском | офице́рском | офице́рской | офице́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
офицерский nghĩa là gì?
офицерский (tính từ) nghĩa là Thuộc về sĩ quan.
офицерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là офице́рский (phiên âm Latinh oficérskij, IPA [ɐfʲɪˈt͡sɛrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.