офице́р
Dấu sắc trên офице́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
офице́р nghĩa là người sĩ quan.
Nghĩa của офице́р
Danh từ
- Người sĩ quan.
- офице́р запа́саsĩ quan dự bị (trừ bị, dự trữ, hậu bị)
- офице́р свя́зиsĩ quan liên lạc, sĩ quan thông tin liên lạc
Biến cách của офице́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | офице́р | офице́ры |
| Sinh cách кого? чего? | офице́ра | офице́ров |
| Tặng cách кому? чему? | офице́ру | офице́рам |
| Đối cách кого? что? | офице́ра | офице́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | офице́ром | офице́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | офице́ре | офице́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với офице́р
Đồng nghĩa
Họ từ của офице́р
Câu ví dụ với офице́р
- Офицеры военно-морского флота носят белую форму. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631169
- Офицеры военно-морского флота носят белую униформу. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
офицер nghĩa là gì?
офицер (danh từ) nghĩa là người sĩ quan.
офицер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là офице́р (phiên âm Latinh oficér, IPA [ɐfʲɪˈt͡sɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.