TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

офице́р

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
oficér[ɐfʲɪˈt͡sɛr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên офице́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

офице́р nghĩa là người sĩ quan.

Nghĩa của офице́р

Danh từ

  1. Người sĩ quan.
    • офице́р запа́саsĩ quan dự bị (trừ bị, dự trữ, hậu bị)
    • офице́р свя́зиsĩ quan liên lạc, sĩ quan thông tin liên lạc

Biến cách của офице́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?офице́рофице́ры
Sinh cách кого? чего?офице́раофице́ров
Tặng cách кому? чему?офице́руофице́рам
Đối cách кого? что?офице́раофице́ров
Công cụ cách кем? чем?офице́ромофице́рами
Giới cách о ком? о чём?офице́реофице́рах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với офице́р

Đồng nghĩa

Họ từ của офице́р

Câu ví dụ với офице́р

  • Офицеры военно-морского флота носят белую форму. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631169
  • Офицеры военно-морского флота носят белую униформу. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631170

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

офицер nghĩa là gì?

офицер (danh từ) nghĩa là người sĩ quan.

офицер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là офице́р (phiên âm Latinh oficér, IPA [ɐfʲɪˈt͡sɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.