TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

официа́льный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
oficiálʹnyj[ɐfʲɪt͡sɨˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên официа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

официа́льный nghĩa là chính thức.

Nghĩa của официа́льный

Tính từ

  1. Chính thức; trang trọng.

Biến cách của официа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchофициа́льныйофициа́льноеофициа́льнаяофициа́льные
Sinh cáchофициа́льногоофициа́льногоофициа́льнойофициа́льных
Tặng cáchофициа́льномуофициа́льномуофициа́льнойофициа́льным
Đối cáchофициа́льный / официа́льногоофициа́льноеофициа́льнуюофициа́льные / официа́льных
Công cụ cáchофициа́льнымофициа́льнымофициа́льнойофициа́льными
Giới cáchофициа́льномофициа́льномофициа́льнойофициа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của официа́льный

So sánh hơn(по)официа́льнее

Câu ví dụ với официа́льный

  • Немецкий - официальный язык Германии. Tiếng Đức là ngôn ngữ chính thức của Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11820997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

официальный nghĩa là gì?

официальный (tính từ) nghĩa là chính thức.

официальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là официа́льный (phiên âm Latinh oficiálʹnyj, IPA [ɐfʲɪt͡sɨˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.