официа́льный
Dấu sắc trên официа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
официа́льный nghĩa là chính thức.
Nghĩa của официа́льный
Tính từ
- Chính thức; trang trọng.
Biến cách của официа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | официа́льный | официа́льное | официа́льная | официа́льные |
| Sinh cách | официа́льного | официа́льного | официа́льной | официа́льных |
| Tặng cách | официа́льному | официа́льному | официа́льной | официа́льным |
| Đối cách | официа́льный / официа́льного | официа́льное | официа́льную | официа́льные / официа́льных |
| Công cụ cách | официа́льным | официа́льным | официа́льной | официа́льными |
| Giới cách | официа́льном | официа́льном | официа́льной | официа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của официа́льный
| So sánh hơn | (по)официа́льнее |
Câu ví dụ với официа́льный
- Немецкий - официальный язык Германии. Tiếng Đức là ngôn ngữ chính thức của Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11820997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
официальный nghĩa là gì?
официальный (tính từ) nghĩa là chính thức.
официальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là официа́льный (phiên âm Latinh oficiálʹnyj, IPA [ɐfʲɪt͡sɨˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.