официа́нт
Dấu sắc trên официа́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
официа́нт nghĩa là người bồi bàn.
Nghĩa của официа́нт
Danh từ
- Người phục vụ bàn ăn, người bồi bàn.
Biến cách của официа́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | официа́нт | официа́нты |
| Sinh cách кого? чего? | официа́нта | официа́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | официа́нту | официа́нтам |
| Đối cách кого? что? | официа́нта | официа́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | официа́нтом | официа́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | официа́нте | официа́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với официа́нт
- Он официант в ресторанчике у моря. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2239295
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
официант nghĩa là gì?
официант (danh từ) nghĩa là người bồi bàn.
официант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là официа́нт (phiên âm Latinh oficiánt, IPA [ɐfʲɪt͡sɨˈant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.