официальый
oficialʹyj
giọng máy của trình duyệt
официальый nghĩa là chính thức, đúng nghi thức, đúng phép lịch sự.
Nghĩa của официальый
Tính từ
- Chính thức.
- официа́льое сообще́ниеthông báo chính thức
- по официа́льым да́ннымtheo số liệu chính thức
- официа́льое лицо́nhà chức trách, nhân vật chính thức
- официальый язы́кngôn ngữ công văn
- с соблюдением формальностей Đúng nghi thức, đúng phép lịch sự, trang trọng, trịnh trọng; (nghĩa bóng) (холодно-вежливый) xã giao.
- официа́льое приглаше́ниеlời mời trang trọng (trịnh trọng)
- официальый тонgiọng nói xã giao
Câu hỏi thường gặp
официальый nghĩa là gì?
официальый (tính từ) nghĩa là chính thức, đúng nghi thức, đúng phép lịch sự.
официальый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là официальый (phiên âm Latinh oficialʹyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.