офтальмоло́гия
Dấu sắc trên офтальмоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
офтальмоло́гия nghĩa là khoa mắt, nhãn khoa.
Nghĩa của офтальмоло́гия
Danh từ
- Khoa mắt, nhãn khoa.
Biến cách của офтальмоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | офтальмоло́гия | офтальмоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | офтальмоло́гии | офтальмоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | офтальмоло́гии | офтальмоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | офтальмоло́гию | офтальмоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | офтальмоло́гией | офтальмоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | офтальмоло́гии | офтальмоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
офтальмология nghĩa là gì?
офтальмология (danh từ) nghĩa là khoa mắt, nhãn khoa.
офтальмология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là офтальмоло́гия (phiên âm Latinh oftalʹmológija, IPA [ɐftəlʲmɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.