охлажде́ние
Dấu sắc trên охлажде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охлажде́ние nghĩa là sự làm nguội, làm lạnh.
Nghĩa của охлажде́ние
Danh từ
- Sự làm nguội, làm lạnh.
- водяно́е охлаждение[sự] làm nguội bằng nước
- возду́шное охлаждение[sự] làm nguội bằng không khí
- nghĩa bóng [thái độ, sự] lãnh đạm, lạnh nhạt, hờ hững.
Biến cách của охлажде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | охлажде́ние |
| Sinh cách кого? чего? | охлажде́ния |
| Tặng cách кому? чему? | охлажде́нию |
| Đối cách кого? что? | охлажде́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | охлажде́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | охлажде́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
охлаждение nghĩa là gì?
охлаждение (danh từ) nghĩa là sự làm nguội, làm lạnh.
охлаждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охлажде́ние (phiên âm Latinh oxlaždénije, IPA [ɐxɫɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.