охо́чий
oxóčij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên охо́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охо́чий nghĩa là ham mê, đam mê.
Nghĩa của охо́чий
Tính từ
- до Р, + инф (thông tục) ham mê, đam mê, say mê, say sưa.
- он охо́ч до вы́пивкиnó đam mê rượu chè
- он охо́ч рабо́татьnó ham mê (say mê, say sưa) làm việc
- охочий до рабо́ты, на рабо́туham việc, ham làm, ham mê (say mê) công việc
Biến cách của охо́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | охо́чий | охо́чее | охо́чая | охо́чие |
| Sinh cách | охо́чего | охо́чего | охо́чей | охо́чих |
| Tặng cách | охо́чему | охо́чему | охо́чей | охо́чим |
| Đối cách | охо́чий | охо́чее | охо́чую | охо́чие |
| Công cụ cách | охо́чим | охо́чим | охо́чей | охо́чими |
| Giới cách | охо́чем | охо́чем | охо́чей | охо́чих |
| Dạng ngắn | охо́ч | охо́че | охо́ча | охо́чи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
охочий nghĩa là gì?
охочий (tính từ) nghĩa là ham mê, đam mê.
охочий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охо́чий (phiên âm Latinh oxóčij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.